Ban Tổ chức thông báo danh sách học viên tham gia và xếp tiểu đội của
Lớp “Chiến Sỹ Tí Hon – TỰ VỆ THOÁT HIỂM”
Diễn ra từ ngày 27/6 đến ngày 02/7/2024 :
|
DANH SÁCH PHÂN CHIA TIỂU ĐỘI LỚP CHIẾN SĨ TÍ HON – TỰ VỆ THOÁT HIỂM – TH4 |
|||||
| 1 | TH4056 | Bùi Nguyễn Kiến | An | Nam | Tiểu đội 2 |
| 2 | TH4133 | Lê Nguyễn Phú | An | Nam | Tiểu đội 3 |
| 3 | TH4-160 | Lư Hoàng Thái | An | Nam | Tiểu đội 4 |
| 4 | TH4066 | Lê Thụy Hoài | An | Nữ | Tiểu đội 6 |
| 5 | TH4051 | Tivendale Lindsay | Anh | Nữ | Tiểu đội 1 |
| 6 | TH4048 | Phan Mỹ | Anh | Nữ | Tiểu đội 1 |
| 7 | TH4146 | Nguyễn Đức | Anh | Nam | Tiểu đội 1 |
| 8 | TH4028 | Lê Tuệ | Anh | Nữ | Tiểu đội 3 |
| 9 | TH4138 | Đào Trọng Đức | Anh | Nam | Tiểu đội 3 |
| 10 | TH4102 | Lý Cao Mai | Anh | Nữ | Tiểu đội 4 |
| 11 | TH4142 | Nguyễn Thụy Tú | Anh | Nữ | Tiểu đội 5 |
| 12 | TH4-155 | Trương Bảo | Anh | Nữ | Tiểu đội 6 |
| 13 | TH4088 | Nguyễn Lâm Thiên | Ân | Nữ | Tiểu đội 3 |
| 14 | TH4113 | Trương Thiên | Ân | Nam | Tiểu đội 6 |
| 15 | TH4035 | Lê Đình Hoàng | Bách | Nam | Tiểu đội 6 |
| 16 | TH4049 | Hoàng Gia | Bảo | Nam | Tiểu đội 1 |
| 17 | TH4054 | Trần Thái | Bảo | Nam | Tiểu đội 4 |
| 18 | TH4106 | Phạm Gia | Bảo | Nam | Tiểu đội 6 |
| 19 | TH4129 | Lê Hồ Nam | Cường | Nam | Tiểu đội 1 |
| 20 | TH4139 | Đào Trọng Đức | Cường | Nam | Tiểu đội 3 |
| 21 | TH4143 | Trần Phan | Duy | nam | Tiểu đội 5 |
| 22 | TH4 – 166 | Đinh Thành | Đạt | Nam | Tiểu đội 1 |
| 23 | TH4-156 | Huỳnh Danh | Đạt | Nam | Tiểu đội 6 |
| 24 | TH4-158 | Phạm Hải | Đăng | Nam | Tiểu đội 1 |
| 25 | TH4053 | Nguyễn Hồ Ngọc | Đăng | Nam | Tiểu đội 1 |
| 26 | TH4034 | Nguyễn Bá Hải | Đăng | Nam | Tiểu đội 6 |
| 27 | TH4030 | Phan Tấn | Đức | Nam | Tiểu đội 2 |
| 28 | TH4074 | Nguyễn Thế | Gia | Nam | Tiểu đội 4 |
| 29 | TH4040 | Huỳnh Trường | Giang | Nam | Tiểu đội 4 |
| 30 | TH4101 | Trần Cao Nam | Hải | Nam | Tiểu đội 3 |
| 31 | TH4149 | Lương Thị Bảo | Hân | Nữ | Tiểu đội 5 |
| 32 | TH4-168 | Huỳnh Nguyễn Bảo | Hân | Nữ | Tiểu đội 6 |
| 33 | TH4137 | Trần Bách | Hiển | Nam | Tiểu đội 3 |
| 34 | TH4104 | Lê Trần Minh | Hiếu | Nam | Tiểu đội 4 |
| 35 | TH4132 | Phạm Hồ Minh | Hiếu | Nam | Tiểu đội 5 |
| 36 | TH4105 | Phan Trung | Hiếu | Nam | Tiểu đội 6 |
| 37 | TH4-157 | Phạm Huy | Hoàng | Nam | Tiểu đội 1 |
| 38 | TH4076 | Đinh Bảo | Hoàng | Nam | Tiểu đội 5 |
| 39 | TH4091 | Nguyễn Đình | Huy | Nam | Tiểu đội 1 |
| 40 | TH4145 | Đỗ Nguyễn An | Huyên | Nữ | Tiểu đội 5 |
| 41 | TH4127 | Võ Trần Tuấn | Hưng | Nam | Tiểu đội 3 |
| 42 | TH4031 | Phan Nguyên | Kiệt | Nam | Tiểu đội 5 |
| 43 | TH4-162 | Ninh Phú | Khải | Nam | Tiểu đội 2 |
| 44 | TH4-161 | Ngô Minh | Khang | Nam | Tiểu đội 2 |
| 45 | TH4126 | Võ Hữu | Khang | Nam | Tiểu đội 2 |
| 46 | TH4128 | Võ Trần Tuấn | Khang | Nam | Tiểu đội 3 |
| 47 | TH4093 | Tô Nguyên | Khang | Nam | Tiểu đội 4 |
| 48 | TH4078 | Võ Minh | Khang | Nam | Tiểu đội 5 |
| 49 | TH4063 | Nguyễn Võ Hoàng | Khanh | Nam | Tiểu đội 2 |
| 50 | TH4094 | Dương Nguyễn Cát | Khanh | Nam | Tiểu đội 4 |
| 51 | TH4086 | Nguyễn Thái Ngân | Khánh | Nữ | Tiểu đội 2 |
| 52 | TH4083 | Trần Đăng | Khoa | Nam | Tiểu đội 4 |
| 53 | TH4118 | Nguyễn Minh | Khoa | Nam | Tiểu đội 6 |
| 54 | TH4125 | Đỗ Hoàng Đăng | Khôi | Nam | Tiểu đội 4 |
| 55 | TH4116 | Lê Đăng | Khôi | Nam | Tiểu đội 4 |
| 56 | TH4144 | Đặng Vũ Minh | Khôi | Nam | Tiểu đội 6 |
| 57 | TH4087 | Nguyễn Lê Minh | Khuê | Nữ | Tiểu đội 2 |
| 58 | TH4047 | Đặng Thanh | Lâm | Nam | Tiểu đội 1 |
| 59 | TH4041 | Lê An | Lâm | Nam | Tiểu đội 4 |
| 60 | TH4117 | Võ Bảo | Lâm | Nam | Tiểu đội 4 |
| 61 | TH4043 | Vũ Trung | Lâm | Nam | Tiểu đội 5 |
| 62 | TH4075 | Trần Thế | Long | Nam | Tiểu đội 5 |
| 63 | TH4096 | Đặng Bảo | Long | Nam | Tiểu đội 5 |
| 64 | TH4036 | Nguyễn Duy | Long | Nam | Tiểu đội 6 |
| 65 | TH4140 | Trần Sinh | Lộc | Nam | Tiểu đội 5 |
| 66 | TH4123 | Đỗ Hải | Minh | Nam | Tiểu đội 1 |
| 67 | TH4029 | Nguyễn Quang | Minh | Nam | Tiểu đội 1 |
| 68 | TH4084 | Phan Lê | Minh | Nam | Tiểu đội 2 |
| 69 | TH4107 | Trần Quang | Minh | Nam | Tiểu đội 4 |
| 70 | TH4-165 | Đặng Anh | Minh | Nam | Tiểu đội 6 |
| 71 | TH4103 | Nguyễn Khánh | My | Nữ | Tiểu đội 3 |
| 72 | TH4045 | Lường Hữu Hoàng | Nam | Nam | Tiểu đội 3 |
| 73 | TH4092 | Nguyễn Kim | Ngân | Nữ | Tiểu đội 1 |
| 74 | TH4-152 | Dương Bảo | Ngân | Nữ | Tiểu đội 4 |
| 75 | TH4080 | Trần Hoàng Phương | Nghi | Nữ | Tiểu đội 3 |
| 76 | TH4136 | Bùi Hữu | Nghĩa | Nam | Tiểu đội 3 |
| 77 | TH4-170 | Huỳnh Hồng | Ngọc | Nữ | Tiểu đội 6 |
| 78 | TH4131 | Nguyễn Trần Thiên | Ngôn | Nam | Tiểu đội 2 |
| 79 | TH4068 | Cù Bảo | Nguyên | Nam | Tiểu đội 3 |
| 80 | TH4082 | Hồ An | Nhiên | Nữ | Tiểu đội 2 |
| 81 | TH4089 | Nguyễn Thuỳ | Nhiên | Nữ | Tiểu đội 3 |
| 82 | TH4085 | Lê Hương | Nhung | Nữ | Tiểu đội 2 |
| 83 | TH4077 | Hoàng Gia | Phát | Nam | Tiểu đội 2 |
| 84 | TH4097 | Phan An | Phát | Nam | Tiểu đội 5 |
| 85 | TH4090 | Nguyễn Đăng | Phong | Nam | Tiểu đội 4 |
| 86 | TH4058 | Phạm Hoàng | Phú | Nam | Tiểu đội 4 |
| 87 | TH4-159 | Phạm Đức | Phú | Nam | Tiểu đội 4 |
| 88 | TH4050 | Nguyễn Trọng | Phúc | Nam | Tiểu đội 1 |
| 89 | TH4124 | Phùng Quang | Phúc | Nam | Tiểu đội 5 |
| 90 | TH4-167 | Huỳnh Nguyễn Hồng | Phúc | Nữ | Tiểu đội 6 |
| 91 | TH4044 | Lường Hữu | Phước | Nam | Tiểu đội 3 |
| 92 | TH4147 | Nguyễn Nhật | Quang | Nam | Tiểu đội 6 |
| 93 | TH4148 | Nguyễn Viết | Quang | Nam | Tiểu đội 6 |
| 94 | TH4079 | Võ Minh | Quân | Nam | Tiểu đội 5 |
| 95 | TH4042 | Lê Minh | Quân | Nam | Tiểu đội 5 |
| 96 | TH4119 | Nguyễn Phương | Quyên | Nữ | Tiểu đội 5 |
| 97 | TH4130 | Giang Tấn | Tài | Nam | Tiểu đội 5 |
| 98 | TH4055 | Nguyễn Đức | Tâm | Nam | Tiểu đội 2 |
| 99 | TH4081 | Nguyễn Thục | Tú | Nữ | Tiểu đội 2 |
| 100 | TH4069 | Thái Bảo | Tú | Nam | Tiểu đội 2 |
| 101 | TH4112 | Trần Tuấn | Tú | Nam | Tiểu đội 6 |
| 102 | TH4057 | Nguyễn Quốc | Tuấn | Nam | Tiểu đội 2 |
| 103 | TH4070 | Nguyễn Cao Tường | Thảo | Nữ | Tiểu đội 1 |
| 104 | TH4062 | Đào Duy | Thiên | Nam | Tiểu đội 2 |
| 105 | TH4115 | Nguyễn Trung | Thiên | Nam | Tiểu đội 6 |
| 106 | TH4032 | Vương Vĩnh | Thịnh | Nam | Tiểu đội 1 |
| 107 | TH4061 | Tề Phụng Gia | Thịnh | Nam | Tiểu đội 2 |
| 108 | TH4071 | Trần Cao Anh | Thư | Nữ | Tiểu đội 1 |
| 109 | TH4072 | Trần Nguyễn Anh | Thư | Nữ | Tiểu đội 1 |
| 110 | TH4073 | Trần Nguyễn Anh | Thy | Nữ | Tiểu đội 2 |
| 111 | TH4-151 | Đào Quỳnh | Trang | Nữ | Tiểu đội 4 |
| 112 | TH4065 | Lê Ngọc Huỳnh | Trân | Nữ | Tiểu đội 3 |
| 113 | TH4027 | Nguyễn Minh | Trí | Nam | Tiểu đội 3 |
| 114 | TH4-150 | Trịnh Bùi Dạ | Trúc | Nữ | Tiểu đội 4 |
| 115 | TH4141 | Nguyễn Khôi | Vĩ | Nam | Tiểu đội 5 |
| 116 | TH4120 | Lê Quốc | Vinh | Nam | Tiểu đội 3 |
– Học viên có mặt lúc 6h00, ngày 27//2024 (Thứ Năm) để làm lễ xuất quân, Tại Trung tâm Thanh thiếu niên miền Nam, đ/c: số 1, đường số 3, KDC Vĩnh Lộc, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân.
– Phụ huynh ghi nhớ số tên Tiểu đội của học viên để thuận tiện khi tập trung điểm danh.





