DANH SÁCH PHÂN TIỂU ĐỘI
Lớp “Học kỳ quân đội nâng cao – TINH THẦN ĐỒNG ĐỘI”
Diễn ra từ ngày 04/7/2026 đến ngày 11/7/2026
(Danh sách xếp theo thứ tự ABC của tên học viên)
| STT | HỌ | TÊN | TIỂU ĐỘI | NĂM SINH | GIỚI TÍNH | MHV |
| 1 | Mai Việt | An | Tiểu đội 6 | 12/05/2009 | Nữ | HK4065 |
| 2 | Lâm Minh | An | Tiểu đội 6 | 27/12/2013 | Nam | HK4-165 |
| 3 | Huỳnh Võ Thái | An | Tiểu đội 6 | 07/10/2011 | Nam | HK4-162 |
| 4 | Phạm Trần Thùy | Anh | Tiểu đội 2 | 12/12/2013 | Nữ | HK4046 |
| 5 | Trần Nguyễn Tuấn | Anh | Tiểu đội 2 | 05/10/2012 | Nam | HK4-186 |
| 6 | Nguyễn Nhật Phương | Anh | Tiểu đội 3 | 25/05/2014 | Nữ | HK4134 |
| 7 | Lê Hữu Đức | Anh | Tiểu đội 3 | 04/09/2011 | Nam | HK4017 |
| 8 | Nguyễn Châu Minh | Anh | Tiểu đội 6 | 25/02/2009 | Nữ | HK4063 |
| 9 | Trần Nguyễn Tuấn | Anh | Tiểu đội 6 | 16/05/2010 | Nam | HK4069 |
| 10 | Lê Quốc Thiên | Ân | Tiểu đội 1 | 02/10/2013 | Nam | HK4-169 |
| 11 | Hà Thiên | Ân | Tiểu đội 3 | 04/11/2013 | Nam | HK4007 |
| 12 | Trần Gia | Bảo | Tiểu đội 1 | 31/05/2013 | Nam | HK4147 |
| 13 | Cao Hoàng Gia | Bảo | Tiểu đội 3 | 04/03/2012 | Nam | HK4131 |
| 14 | Cao Thiên | Bảo | Tiểu đội 3 | 29/10/2013 | Nam | HK4050 |
| 15 | Đào Nguyên | Bảo | Tiểu đội 5 | 09/11/2008 | Nam | HK4086 |
| 16 | Trần Nguyễn Tuyết | Băng | Tiểu đội 4 | 26/01/2013 | Nữ | HK4-184 |
| 17 | Đặng Minh | Châu | Tiểu đội 4 | 04/08/2012 | Nam | HK4018 |
| 18 | Trần Huỳnh Linh | Chi | Tiểu đội 1 | 10/01/2010 | Nữ | HK4073 |
| 19 | Trần Hiểu | Doanh | Tiểu đội 2 | 20/02/2014 | Nữ | HK4122 |
| 20 | Nguyễn Phạm Quốc | Dũng | Tiểu đội 1 | 05/10/2012 | Nam | HK4-177 |
| 21 | Phạm Mỹ Ánh | Dương | Tiểu đội 5 | 21/11/2011 | Nữ | HK4-166 |
| 22 | Nguyễn Hữu | Đức | Tiểu đội 1 | 23/10/2013 | Nam | HK4-178 |
| 23 | Trần Minh | Đức | Tiểu đội 3 | 25/02/2014 | Nam | HK4-183 |
| 24 | Hồ Thế | Gia | Tiểu đội 4 | 09/03/2014 | Nam | HK4013 |
| 25 | Trương Gia | Hào | Tiểu đội 3 | 09/08/2014 | Nam | HK4144 |
| 26 | Trần Gia | Hân | Tiểu đội 2 | 25/11/2014 | Nữ | HK4146 |
| 27 | Hoàng Bảo | Hân | Tiểu đội 2 | 29/03/2013 | Nữ | HK4012 |
| 28 | Nguyễn Thị Tố | Hân | Tiểu đội 4 | 03/09/2015 | Nữ | HK4021 |
| 29 | Trần Nguyễn Trọng | Hiếu | Tiểu đội 4 | 24/06/2013 | Nam | HK4126 |
| 30 | Nguyễn Quốc | Huy | Tiểu đội 2 | 15/06/2014 | Nam | HK4001 |
| 31 | Nguyễn Lê Gia | Huy | Tiểu đội 5 | 14/10/2013 | Nam | HK4-176 |
| 32 | Trương Quang | Hưng | Tiểu đội 3 | 25/03/2008 | Nam | HK4072 |
| 33 | Phùng Duy | Hưng | Tiểu đội 4 | 30/12/2015 | Nam | HK4059 |
| 34 | Nguyễn Minh | Khang | Tiểu đội 5 | 09/03/2013 | Nam | HK4-150 |
| 35 | Nguyễn Châu Quốc | Khang | Tiểu đội 6 | 07/10/2010 | Nam | HK4064 |
| 36 | Phạm Huỳnh Minh | Khang | Tiểu đội 6 | 19/07/2011 | Nam | HK4-164 |
| 37 | Huỳnh Gia | Khang | Tiểu đội 6 | 06/08/2013 | Nam | HK4-168 |
| 38 | Lê Nguyên | Khánh | Tiểu đội 1 | 09/09/2011 | Nam | HK4145 |
| 39 | Phùng Duy | Khánh | Tiểu đội 4 | 02/03/2013 | Nam | HK4060 |
| 40 | Thái Vũ Nguyên | Khoa | Tiểu đội 1 | 20/12/2014 | Nam | HK4022 |
| 41 | Nguyễn Viết | Khoa | Tiểu đội 3 | 09/05/2014 | Nam | HK4138 |
| 42 | Nguyễn Đăng Anh | Khoa | Tiểu đội 5 | 04/02/2009 | Nam | HK4076 |
| 43 | Tạ Duy | Khôi | Tiểu đội 1 | 10/04/2013 | Nam | HK4090 |
| 44 | Hoàng Nguyễn Minh | Khôi | Tiểu đội 2 | 10/09/2013 | Nam | HK4125 |
| 45 | Thái Vũ Nguyên | Khôi | Tiểu đội 4 | 14/12/2011 | Nam | HK4023 |
| 46 | Nguyễn Anh | Khôi | Tiểu đội 6 | 02/08/2011 | Nam | HK4085 |
| 47 | Ngô Quốc | Kiên | Tiểu đội 4 | 17/05/2011 | Nam | HK4081 |
| 48 | Hung Chấn | Kiệt | Tiểu đội 3 | 20/01/2012 | Nam | HK4141 |
| 49 | Phạm Tuấn | Kiệt | Tiểu đội 5 | 19/09/2014 | Nam | HK4089 |
| 50 | Huỳnh Phúc Hoàng | Kim | Tiểu đội 4 | 02/11/2014 | Nữ | HK4020 |
| 51 | Nguyễn Ngọc Tường | Lam | Tiểu đội 5 | 31/12/2011 | Nữ | HK4-157 |
| 52 | Phạm Phước Tùng | Lâm | Tiểu đội 4 | 10/10/2013 | Nam | HK4124 |
| 53 | Phan Thanh Phúc | Loan | Tiểu đội 3 | 25/02/2013 | Nữ | HK4058 |
| 54 | Trương Gia | Long | Tiểu đội 3 | 25/01/2013 | Nam | HK4142 |
| 55 | Nguyễn Minh | Luân | Tiểu đội 1 | 05/02/2014 | Nam | HK4-185 |
| 56 | Đỗ Duy | Luân | Tiểu đội 3 | 26/01/2014 | Nam | HK4139 |
| 57 | Nguyễn Đăng | Lưu | Tiểu đội 2 | 26/09/2013 | Nam | HK4-180 |
| 58 | Trần Kim | Mẫn | Tiểu đội 5 | 15/07/2014 | Nữ | HK4-156 |
| 59 | Nguyễn Tuấn | Minh | Tiểu đội 5 | 19/12/2012 | Nam | HK4010 |
| 60 | Nguyễn Lê Nhật | Minh | Tiểu đội 6 | 20/10/2012 | Nam | HK4092 |
| 61 | Trương Hà | My | Tiểu đội 4 | 25/12/2013 | Nữ | HK4082 |
| 62 | Nguyễn Lưu Đức | Nam | Tiểu đội 2 | 14/02/2012 | Nam | HK4135 |
| 63 | Nguyễn Huỳnh Thiên | Nam | Tiểu đội 3 | 11/09/2010 | Nam | HK4133 |
| 64 | Nguyễn Đình | Nam | Tiểu đội 6 | 30/05/2011 | Nam | HK4066 |
| 65 | Nguyễn Kim | Ngân | Tiểu đội 1 | 07/02/2014 | Nữ | HK4047 |
| 66 | Nguyễn Phương | Ngân | Tiểu đội 1 | 15/02/2014 | Nữ | HK4048 |
| 67 | Nguyễn Chí | Nghĩa | Tiểu đội 5 | 17/09/2011 | Nam | HK4008 |
| 68 | Lê Bảo | Ngọc | Tiểu đội 1 | 15/01/2009 | Nữ | HK4084 |
| 69 | Cao Lâm Như | Ngọc | Tiểu đội 3 | 17/06/2014 | Nữ | HK4130 |
| 70 | Nguyễn Trần Bảo | Ngọc | Tiểu đội 3 | 19/10/2014 | Nữ | HK4062 |
| 71 | Nguyễn Khôi | Nguyên | Tiểu đội 1 | 10/12/2014 | Nam | HK4003 |
| 72 | Võ Bá | Nguyên | Tiểu đội 2 | 28/08/2014 | Nam | HK4128 |
| 73 | Lê Trọng | Nhân | Tiểu đội 4 | 23/06/2014 | Nam | HK4015 |
| 74 | Nguyễn Minh | Nhật | Tiểu đội 2 | 22/11/2013 | Nam | HK4056 |
| 75 | Nguyễn Đăng Minh | Nhật | Tiểu đội 5 | 24/12/2012 | Nam | HK4077 |
| 76 | Nhâm Tấn | Phát | Tiểu đội 2 | 29/10/2012 | Nam | HK4052 |
| 77 | Huỳnh Tấn | Phát | Tiểu đội 6 | 02/01/2012 | Nam | HK4-175 |
| 78 | Trần Hoàng | Phong | Tiểu đội 1 | 02/02/2013 | Nam | HK4045 |
| 79 | Nguyễn Lâm Nam | Phong | Tiểu đội 4 | 28/04/2012 | Nam | HK4075 |
| 80 | Nguyễn Hà Gia | Phúc | Tiểu đội 2 | 28/08/2015 | Nam | HK4132 |
| 81 | Nguyễn Quý | Phúc | Tiểu đội 2 | 17/11/2013 | Nam | HK4002 |
| 82 | Đỗ Nguyễn Gia | Phúc | Tiểu đội 4 | 07/01/2009 | Nam | HK4074 |
| 83 | Nguyễn Xuân | Phúc | Tiểu đội 5 | 15/09/2013 | Nam | HK4019 |
| 84 | Trần Sơn | Phúc | Tiểu đội 5 | 13/03/2015 | Nam | HK4088 |
| 85 | Huỳnh Trọng | Phúc | Tiểu đội 6 | 19/09/2012 | Nam | HK4-161 |
| 86 | Thái Vũ | Phương | Tiểu đội 1 | 08/11/2012 | Nam | HK4148 |
| 87 | Nguyễn Minh | Phương | Tiểu đội 2 | 12/09/2015 | Nam | HK4057 |
| 88 | Nguyễn Song Nhật | Phường | Tiểu đội 5 | 25/07/2013 | Nữ | HK4-182 |
| 89 | Trương Nhật | Quang | Tiểu đội 2 | 02/03/2012 | Nam | HK4054 |
| 90 | Lâm Hoàng Đăng | Quang | Tiểu đội 4 | 17/08/2015 | Nam | HK4016 |
| 91 | Võ Bá | Quân | Tiểu đội 2 | 05/10/2012 | Nam | HK4127 |
| 92 | Nguyễn Anh | Quân | Tiểu đội 3 | 13/09/2012 | Nam | HK4005 |
| 93 | Trương Đình Thế | Sơn | Tiểu đội 5 | 16/04/2013 | Nam | HK4-155 |
| 94 | Nguyễn Tấn | Tài | Tiểu đội 6 | 17/06/2013 | Nam | HK4068 |
| 95 | Lê Thành | Tâm | Tiểu đội 5 | 25/01/2014 | Nam | HK4-152 |
| 96 | Bùi Tấn | Tâm | Tiểu đội 6 | 10/11/2014 | Nam | HK4049 |
| 97 | Trần Minh | Tân | Tiểu đội 4 | 31/10/2013 | Nam | HK4083 |
| 98 | Trần Minh | Tấn | Tiểu đội 1 | 16/05/2013 | Nam | HK4071 |
| 99 | Dư Ngọc | Thái | Tiểu đội 2 | 01/05/2012 | Nam | HK4137 |
| 100 | Nguyễn Hoài | Thanh | Tiểu đội 3 | 17/02/2014 | Nam | HK4140 |
| 101 | Lưu Thượng | Thành | Tiểu đội 4 | 26/11/2008 | Nam | HK4123 |
| 102 | Nguyễn Chí | Thành | Tiểu đội 5 | 01/11/2013 | Nam | HK4009 |
| 103 | Vũ Thị Phương | Thảo | Tiểu đội 3 | 16/11/2014 | Nữ | HK4004 |
| 104 | Phạm Ngọc Uyên | Thảo | Tiểu đội 6 | 23/11/2011 | Nữ | HK4011 |
| 105 | Ngô Minh | Thắng | Tiểu đội 1 | 29/07/2010 | Nam | HK4149 |
| 106 | Trần Minh | Thắng | Tiểu đội 6 | 02/07/2012 | Nam | HK4067 |
| 107 | Đặng Phúc | Thiên | Tiểu đội 5 | 11/01/2012 | Nam | HK4-160 |
| 108 | Trần Minh | Tiến | Tiểu đội 1 | 29/05/2010 | Nam | HK4070 |
| 109 | Hà Đức | Tiến | Tiểu đội 3 | 12/03/2010 | Nam | HK4136 |
| 110 | Hồ Hoàng | Trí | Tiểu đội 2 | 19/08/2013 | Nam | HK4055 |
| 111 | Châu Minh | Trí | Tiểu đội 4 | 18/09/2014 | Nam | HK4006 |
| 112 | Nguyễn Minh | Trí | Tiểu đội 6 | 30/10/2009 | Nam | HK4-181 |
| 113 | Võ Trần Đức | Trọng | Tiểu đội 5 | 25/8/2011 | Nam | HK4091 |
| 114 | Nguyễn Thanh | Tuấn | Tiểu đội 4 | 15/05/2013 | Nam | HK4078 |
| 115 | Trần Ngọc Cát | Tường | Tiểu đội 1 | 28/11/2013 | Nữ | HK4101 |
| 116 | Trần Lê Bảo | Uy | Tiểu đội 2 | 12/06/2013 | Nam | HK4053 |
| 117 | Nghi Trần Tuấn | Vĩ | Tiểu đội 1 | 2/12/2011 | Nam | HK4-167 |
| 118 | Lê Kim Minh | Vĩ | Tiểu đội 6 | 26/02/2014 | Nữ | HK4-154 |
| 119 | Lý Gia | Vĩ | Tiểu đội 6 | 19/07/2014 | Nam | HK4061 |
| 120 | Trần Đăng | Vương | Tiểu đội 5 | 16/10/2012 | Nam | HK4024 |
DANH SÁCH ĐIỀU PHỐI VIÊN PHỤ TRÁCH CÁC TIỂU ĐỘI
Ban Chỉ huy: 0347.113.507 (Thanh Mai)
| STT | HỌ & TÊN | SỐ ĐIỆN THOẠI | PHỤ TRÁCH |
| 1 | Lại Tấn Quốc | 0342441248 | Tiểu Đội 1 |
| 2 | Thái Hồng Ngân | 0389351895 | |
| 3 | Nguyễn Hồ Công Trí | 0355306548 | Tiểu Đội 2 |
| 4 | Lâm Thị Bích Tuyền | 0898403761 | |
| 5 | Huỳnh Minh Quân | 0343766799 | Tiểu Đội 3 |
| 6 | Trần Thị Thảo Ngân | 0978650453 | |
| 7 | Lê Châu Quốc | 0354430507 | Tiểu Đội 4 |
| 8 | Lê Hoàng Diễm Quỳnh | 0819451909 | |
| 9 | Phạm Bùi Thanh Nam | 0943926238 | Tiểu Đội 5 |
| 10 | Lê Thị Thanh Tâm | 0337359465 | |
| 11 | Nguyễn Hồng Phúc | 0354470832 | Tiểu Đội 6 |
| 12 | Nguyễn Kiều Anh | 0822538199 |
Phụ huynh lưu ý:
– Học viên có mặt lúc 06h00, ngày 04/7/2026 để tham dự lễ xuất quân, tại Trung tâm Thanh thiếu niên miền Nam, địa chỉ: số 1, đường số 3, KDC Vĩnh Lộc, phường Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh (chỉ nên đến sớm trước 15 phút hoặc đúng giờ).
– Phụ huynh ghi nhớ tên Tiểu đội của học viên để thuận tiện khi tập trung điểm danh.

>>>XEM Vị trí trung tâm thanh thiếu niên miền Nam trên Google Map




