DANH SÁCH HỌC VIÊN VÀ PHÂN CHIA TIỂU ĐỘI
LỚP CHIẾN SĨ TÍ HON – CHINH PHỤC THỬ THÁCH (TH2)
|
Tên học viên sắp xếp theo ABC |
||||
| STT | TIỂU ĐỘI | HỌ | TÊN | MÃ HỌC VIÊN |
| 1 | Tiểu đội 1 | Lê Thành | An | TH2005 |
| 2 | Tiểu đội 1 | Nguyễn Dương Hà | An | TH2002 |
| 3 | Tiểu đội 1 | Nguyễn Hải | An | TH2060 |
| 4 | Tiểu đội 2 | Lê Thụy Hoài | An | TH2067 |
| 5 | Tiểu đội 3 | Dương Phúc | An | TH2092 |
| 6 | Tiểu đội 3 | Trần Đức Bình | An | TH2012 |
| 7 | Tiểu đội 4 | Nguyễn Tiến Trí | An | TH2068 |
| 8 | Tiểu đội 4 | Nguyễn Ngọc Khánh | An | TH2046 |
| 9 | Tiểu đội 6 | Trần Nguyên Thiên | Ân | TH2-175 |
| 10 | Tiểu đội 2 | Nguyễn Đặng Ngọc | Anh | TH2039 |
| 11 | Tiểu đội 3 | Phan Hồ Tú | Anh | TH2088 |
| 12 | Tiểu đội 4 | Nguyễn Trung | Anh | TH2100 |
| 13 | Tiểu đội 4 | Nguyễn Phúc Hải | Anh | TH2107 |
| 14 | Tiểu đội 5 | Đào Trang | Anh | TH2112 |
| 15 | Tiểu đội 5 | Lê Tùng | Bách | TH2111 |
| 16 | Tiểu đội 4 | Phan Anh | Bằng | TH2097 |
| 17 | Tiểu đội 3 | Huỳnh Thiên | Bảo | TH2093 |
| 18 | Tiểu đội 4 | Ngô Đỗ Quốc | Bảo | TH2098 |
| 19 | Tiểu đội 5 | Nguyễn Thế | Bảo | TH2023 |
| 20 | Tiểu đội 2 | Phạm Thanh | Bình | TH2071 |
| 21 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Đỗ Ngân | Bình | TH2-168 |
| 22 | Tiểu đội 5 | Bùi Ngọc Bảo | Châu | TH2-160 |
| 23 | Tiểu đội 5 | Vũ Đình | Chính | TH2128 |
| 24 | Tiểu đội 2 | Lê Đức | Cường | TH2074 |
| 25 | Tiểu đội 3 | Nguyễn Phước Hải | Đăng | TH2115 |
| 26 | Tiểu đội 5 | Lê | Danh | TH2-150 |
| 27 | Tiểu đội 1 | Bùi Hoàng | Đức | TH2058 |
| 28 | Tiểu đội 1 | Nguyễn Tiến | Dũng | TH2006 |
| 29 | Tiểu đội 6 | Trần Uy | Dũng | TH2-167 |
| 30 | Tiểu đội 3 | Võ Ánh | Dương | TH2086 |
| 31 | Tiểu đội 1 | Phạm Minh | Hải | TH2052 |
| 32 | Tiểu đội 4 | Vũ Hồng | Hải | TH2099 |
| 33 | Tiểu đội 4 | Võ Thiên | Hân | TH2091 |
| 34 | Tiểu đội 4 | Nguyễn Ngọc Khánh | Hân | TH2047 |
| 35 | Tiểu đội 6 | Hồ Gia | Hân | TH2-159 |
| 36 | Tiểu đội 6 | Vũ Ngọc | Hân | TH2-165 |
| 37 | Tiểu đội 4 | Lê Đức | Hiếu | TH2120 |
| 38 | Tiểu đội 6 | Huỳnh Hiệp | Hoàng | TH2-171 |
| 39 | Tiểu đội 6 | Trần Gia | Hoàng | TH2-173 |
| 40 | Tiểu đội 2 | Nguyễn Tường | Huy | TH2077 |
| 41 | Tiểu đội 2 | Đặng Ngọc | Huy | TH2080 |
| 42 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Hoàng Gia | Huy | TH2041 |
| 43 | Tiểu đội 6 | Hồ Quốc | Huy | TH2-155 |
| 44 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Quốc | Huy | TH2-162 |
| 45 | Tiểu đội 2 | Đặng Hoàng | Khang | TH2044 |
| 46 | Tiểu đội 3 | Huỳnh Nhật | Khang | TH2017 |
| 47 | Tiểu đội 5 | Phạm Lê Nguyên | Khang | TH2109 |
| 48 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Hoàng Gia | Khang | TH2042 |
| 49 | Tiểu đội 5 | Võ Vương Gia | Khánh | TH2110 |
| 50 | Tiểu đội 6 | Lê Xuân Quốc | Khánh | TH2-170 |
| 51 | Tiểu đội 3 | Nguyễn Phúc Vinh | Khoa | TH2113 |
| 52 | Tiểu đội 1 | Phạm Minh | Khôi | TH2057 |
| 53 | Tiểu đội 2 | Nguyễn Đăng | Khôi | TH2119 |
| 54 | Tiểu đội 1 | Lê Trung | Kiên | TH2066 |
| 55 | Tiểu đội 1 | Nguyễn Gia | Kiệt | TH2064 |
| 56 | Tiểu đội 3 | Lương Hữu | Kiệt | TH2116 |
| 57 | Tiểu đội 4 | Hồ Minh | Kiệt | TH2126 |
| 58 | Tiểu đội 5 | Khưu Gia | Lạc | TH2127 |
| 59 | Tiểu đội 1 | Nguyễn Ngọc | Liên | TH2059 |
| 60 | Tiểu đội 2 | Mai Thị Uyên | Linh | TH2076 |
| 61 | Tiểu đội 1 | Lai Hiển | Long | TH2-152 |
| 62 | Tiểu đội 3 | Nguyễn Ngọc Tuấn | Minh | TH2094 |
| 63 | Tiểu đội 5 | Ngô Quốc Bình | Minh | TH2134 |
| 64 | Tiểu đội 3 | Lương Ngọc | My | TH2117 |
| 65 | Tiểu đội 5 | Lê Nguyễn Hải | My | TH2133 |
| 66 | Tiểu đội 2 | Võ Thành | Nam | TH2079 |
| 67 | Tiểu đội 5 | Tạ Trần Linh | Ngân | TH2022 |
| 68 | Tiểu đội 1 | Nguyễn Ngọc Phương | Nghi | TH2063 |
| 69 | Tiểu đội 1 | Lê Khánh | Ngọc | TH2007 |
| 70 | Tiểu đội 5 | Nguyễn Bảo | Ngọc | TH2114 |
| 71 | Tiểu đội 4 | Phạm Đức | Nguyên | TH2008 |
| 72 | Tiểu đội 4 | Nguyễn Phúc Khôi | Nguyên | TH2108 |
| 73 | Tiểu đội 5 | Huỳnh Hoàng | Nguyên | TH2135 |
| 74 | Tiểu đội 2 | Lê Minh | Nhật | TH2075 |
| 75 | Tiểu đội 6 | Võ Yến | Nhi | TH2055 |
| 76 | Tiểu đội 1 | Đào Huỳnh | Phát | TH2140 |
| 77 | Tiểu đội 3 | Nguyễn Tiến | Phát | TH2013 |
| 78 | Tiểu đội 4 | Nguyễn Huỳnh Tấn | Phát | TH2-174 |
| 79 | Tiểu đội 3 | Nguyễn Công | Phú | TH2118 |
| 80 | Tiểu đội 4 | Nguyễn Gia | Phú | TH2102 |
| 81 | Tiểu đội 2 | Nguyễn Bảo | Phúc | TH2069 |
| 82 | Tiểu đội 5 | Hồ Diên | Phúc | TH2129 |
| 83 | Tiểu đội 5 | Trần Sinh | Phúc | TH2136 |
| 84 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Hoàng Gia | Phúc | TH2-163 |
| 85 | Tiểu đội 3 | Trần Đoàn Minh | Phước | TH2085 |
| 86 | Tiểu đội 1 | Phạm Bảo | Quân | TH2-180 |
| 87 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Minh | Quân | TH2-157 |
| 88 | Tiểu đội 5 | Phạm Phước | Quang | TH2050 |
| 89 | Tiểu đội 2 | Nguyễn Ngọc Đỗ | Quyên | TH2010 |
| 90 | Tiểu đội 3 | Trần Tuấn | Sang | TH2084 |
| 91 | Tiểu đội 3 | Huỳnh Thế | Sơn | TH2082 |
| 92 | Tiểu đội 5 | Dương Bảo | Sơn | TH2-166 |
| 93 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Xuân Tuấn | Tài | TH2-158 |
| 94 | Tiểu đội 1 | Trần Hà Thanh | Tâm | TH2056 |
| 95 | Tiểu đội 2 | Đỗ Quang Thiện | Tâm | TH2073 |
| 96 | Tiểu đội 2 | Võ Thành | Tâm | TH2078 |
| 97 | Tiểu đội 4 | Bùi Đức | Thanh | TH2096 |
| 98 | Tiểu đội 6 | Phạm Công | Thành | TH2-169 |
| 99 | Tiểu đội 2 | Trần Hương | Thảo | TH2049 |
| 100 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Thu | Thảo | TH2-151 |
| 101 | Tiểu đội 1 | Nguyễn Minh Nhật | Thiên | TH2-172 |
| 102 | Tiểu đội 3 | Mai Đức Chí | Thiện | TH2087 |
| 103 | Tiểu đội 3 | Hồ Thiên | Thư | TH2089 |
| 104 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Anh | Thư | TH2-176 |
| 105 | Tiểu đội 3 | Hồ Thiên | Thùy | TH2090 |
| 106 | Tiểu đội 4 | Dương Quang Bảo | Tiên | TH2106 |
| 107 | Tiểu đội 4 | Ngô Đặng Thủy | Tiên | TH2018 |
| 108 | Tiểu đội 1 | Nguyễn Sơn | Trà | TH2065 |
| 109 | Tiểu đội 1 | Đào Quốc | Trận | TH2141 |
| 110 | Tiểu đội 6 | Nguyễn Đỗ Minh | Tuấn | TH2-164 |
| 111 | Tiểu đội 2 | Nguyễn Ngọc Thiên | Tùng | TH2009 |
| 112 | Tiểu đội 1 | Nguyễn Trần Ngọc | Uyên | TH2004 |
| 113 | Tiểu đội 2 | Trần Quang | Vinh | TH2016 |
| 114 | Tiểu đội 5 | Đỗ Hoàng Xuân | Vy | TH2-161 |
| 115 | Tiểu đội 4 | Lục Long | Vỹ | TH2019 |
| 116 | Tiểu đội 2 | Phan Lê Như | Ý | TH2011 |
DANH SÁCH ĐIỀU PHỐI VIÊN PHỤ TRÁCH CÁC TIỂU ĐỘI
Chỉ Huy Trưởng: Đinh Quang Trường – 0971687521 – 0979211818
| 1 | Phan Hoài Thẩm Phương | Tiểu Đội 1 |
| 2 | Cù Tống Minh | |
| 3 | Nguyễn Thị Kim Xuyến | Tiểu Đội 2 |
| 4 | Lê Thị Hồng Phượng | |
| 5 | Nguyễn Thiện Nhân | Tiểu Đội 3 |
| 6 | Nguyễn Thị Trà Giang | |
| 7 | Phan Thị Ngọc Ý | Tiểu Đội 4 |
| 8 | Bùi Bảo Tín | |
| 9 | Nguyễn Triệu Hoàng Mẫn | Tiểu Đội 5 |
| 10 | Nguyễn Thành Trí | |
| 11 | Lê Nguyên Bảo | Tiểu Đội 6 |
| 12 | Nguyễn Thị Kim Nguyên |
Thông tin lưu ý:
– Học viên có mặt lúc 6h00, ngày 08/06/2025 để làm lễ xuất quân, tại Trung tâm Thanh thiếu niên miền Nam địa chỉ: số 1, đường số 3, Khu dân cư Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân. SĐT: 028.2229.4569
– Phụ huynh ghi nhớ tên Tiểu đội của học viên để thuận tiện khi tập trung điểm danh.

>>>XEM Vị trí trung tâm thanh thiếu niên miền Nam trên Google Map
Bình luận Facebook





